chemiserie
danh từ giống cái (f)
/ʃə.miz.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
chemiserie nghĩa là xưởng may sơ mi.
Nghĩa của chemiserie
Danh từ · giống cái
- Hàng bán áo sơ mi.
- Nghề làm áo sơ mi; xưởng may sơ mi.
Dạng từ của chemiserie
Đi với mạo từ: une chemiserie · la chemiserie
| Số nhiều | chemiseries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ outfitters' (shop), haberdashery
Câu hỏi thường gặp
chemiserie nghĩa là gì?
chemiserie (danh từ) nghĩa là xưởng may sơ mi.
chemiserie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chemiserie (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.miz.ʁi/.
chemiserie là giống đực hay giống cái?
chemiserie là danh từ giống cái (dùng với une, la).