chemisette
danh từ giống cái (f)
/ʃə.mi.zɛt/ giọng máy của trình duyệt
chemisette nghĩa là sơ mi cộc tay.
Nghĩa của chemisette
Danh từ · giống cái
- Sơ mi cộc tay.
Dạng từ của chemisette
Đi với mạo từ: une chemisette · la chemisette
| Số nhiều | chemisettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chemisette
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ short-sleeved shirt; camisole; tank top
Câu hỏi thường gặp
chemisette nghĩa là gì?
chemisette (danh từ) nghĩa là sơ mi cộc tay.
chemisette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chemisette (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.mi.zɛt/.
chemisette là giống đực hay giống cái?
chemisette là danh từ giống cái (dùng với une, la).