débardeur
danh từ giống đực (m)
/de.baʁ.dœʁ/ giọng máy của trình duyệt
débardeur nghĩa là người bốc dỡ hàng.
Nghĩa của débardeur
Danh từ · giống đực
- Người bốc dỡ hàng.
- Người kéo gỗ trong rừng ra.
Dạng từ của débardeur
Đi với mạo từ: un débardeur · le débardeur
| Số nhiều | débardeurs |
| Giống cái | débardeuse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với débardeur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ docker, longshoreman; haulier (of logs etc); traditional character of the Paris Carnival
- Danh từ sleeveless T-shirt, tank top
Câu hỏi thường gặp
débardeur nghĩa là gì?
débardeur (danh từ) nghĩa là người bốc dỡ hàng.
débardeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của débardeur (giọng Pháp chuẩn): /de.baʁ.dœʁ/.
débardeur là giống đực hay giống cái?
débardeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).