chemisier
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʃə.mi.zje/ giọng máy của trình duyệt
chemisier nghĩa là thợ may sơ mi, người bán sơ mi.
Nghĩa của chemisier
Danh từ · giống đực
- Thợ may sơ mi.
- Người bán sơ mi.
- Áo sơ mi nữ.
Dạng từ của chemisier
Đi với mạo từ: un chemisier · le chemisier
| Số nhiều | chemisiers |
| Giống cái | chemisière |
| Giống cái số nhiều | chemisières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ shirtmaking
- Danh từ shirtmaker; blouse
Câu hỏi thường gặp
chemisier nghĩa là gì?
chemisier (danh từ) nghĩa là thợ may sơ mi, người bán sơ mi.
chemisier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chemisier (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.mi.zje/.
chemisier là giống đực hay giống cái?
chemisier là danh từ giống đực (dùng với un, le).