cartouche
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kaʁ.tuʃ/ giọng máy của trình duyệt
cartouche nghĩa là vỏ đạn, đạn, ống.
Nghĩa của cartouche
Danh từ · giống cái
- Vỏ đạn; đạn.
- Ống.
- Cartouche d'encreống mực (lập thẳng vào bút máy)
- Tút, cây (thuốc lá).
- Cactut (khung trang trí để ghi danh hiệu...).
Dạng từ của cartouche
Đi với mạo từ: une cartouche · la cartouche
| Số nhiều | cartouches |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cartouche (ornamental figure); cartouche (Egyptian hieroglyphic of name); title block (technical drawing)
- Danh từ cartridge, round
Câu hỏi thường gặp
cartouche nghĩa là gì?
cartouche (danh từ) nghĩa là vỏ đạn, đạn, ống.
cartouche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cartouche (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.tuʃ/.
cartouche là giống đực hay giống cái?
cartouche là danh từ giống cái (dùng với une, la).