cartouchière
danh từ giống cái (f)
/kaʁ.tu.ʃjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
cartouchière nghĩa là túi đạn, bao đạn.
Nghĩa của cartouchière
Danh từ · giống cái
- Túi đạn, bao đạn.
- Thắt lưng bao đạn.
Dạng từ của cartouchière
Đi với mạo từ: une cartouchière · la cartouchière
| Số nhiều | cartouchières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bandolier, cartridge belt; cartridge pouch
Câu hỏi thường gặp
cartouchière nghĩa là gì?
cartouchière (danh từ) nghĩa là túi đạn, bao đạn.
cartouchière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cartouchière (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.tu.ʃjɛʁ/.
cartouchière là giống đực hay giống cái?
cartouchière là danh từ giống cái (dùng với une, la).