Ốm tiếng Pháp là gì?
"ốm" trong tiếng Pháp là malade (tính từ), patraque (tính từ).
malade Tính từ
/ma.lad/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ốm, đau, bị bệnh.
- Il a travaillé tellement dur qu'il s'en est finalement rendu malade. Anh ấy làm việc dữ quá khiến rốt cuộc anh ấy bị ốm.
- Il était absent de l'école parce qu'il était malade. Anh ấy đã nghỉ học vì bị ốm.
patraque Tính từ
/pa.tʁak/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ốm yếu.
- Se sentir patraque cảm thấy ốm yếu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ốm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ốm tiếng Pháp là gì?
"ốm" trong tiếng Pháp là malade (tính từ), patraque (tính từ).