Ấn chương tiếng Pháp là gì?
"ấn chương" trong tiếng Pháp là cachet (danh từ), sceau (danh từ).
cachet Danh từ · giống đực
/ka.ʃɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu ấn; nét độc đáo.
- Porter le cachet du génie mang dấu ấn của thiên tài
sceau Danh từ · giống đực
/so/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con dấu, cái ấn.
- Apposer son sceau đóng con dấu vào
Câu hỏi thường gặp
Ấn chương tiếng Pháp là gì?
"ấn chương" trong tiếng Pháp là cachet (danh từ), sceau (danh từ).