Ỉa chảy tiếng Pháp là gì?
"ỉa chảy" trong tiếng Pháp là foirer (nội động từ), foireux (tính từ), foire (danh từ).
foirer Nội động từ
/fwa.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ỉa chảy.
foireux Tính từ
/fwa.ʁø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ỉa chảy; bê bết cứt.
- Enfant foireux đứa bé ỉa chảy
foire Danh từ · giống cái
/fwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đi ỉa chảy.
diarrhée Danh từ · giống cái
/dja.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chứng ỉa chảy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ỉa chảy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ỉa chảy tiếng Pháp là gì?
"ỉa chảy" trong tiếng Pháp là foirer (nội động từ), foireux (tính từ), foire (danh từ).