diarrhéique
/dja.ʁe.ik/ giọng máy của trình duyệt
diarrhéique nghĩa là ỉa chảy.
Nghĩa của diarrhéique
Tính từ
- Ỉa chảy.
Dạng từ của diarrhéique
| Số nhiều | diarrhéiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ diarrheal
Câu hỏi thường gặp
diarrhéique nghĩa là gì?
diarrhéique (tính từ) nghĩa là ỉa chảy.
diarrhéique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diarrhéique (giọng Pháp chuẩn): /dja.ʁe.ik/.