Ủy viên tiếng Pháp là gì?
"ủy viên" trong tiếng Pháp là membre (danh từ), commissaire (danh từ).
membre Danh từ · giống đực
/mɑ̃bʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành viên; hội viên; ủy viên; đảng viên...
- Les membres de la société các thành viên của xã hội
- Membre d'une société hội viên một hội
commissaire Danh từ · cả hai giống
/kɔ.mi.sɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ủy viên.
Câu hỏi thường gặp
Ủy viên tiếng Pháp là gì?
"ủy viên" trong tiếng Pháp là membre (danh từ), commissaire (danh từ).