Ấu trùng tiếng Pháp là gì?
"ấu trùng" trong tiếng Pháp là larve (danh từ).
larve Danh từ · giống cái
/laʁv/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấu trùng.
- Larve de mouche ấu trùng ruồi, con giòi
- Larve de moustique ấu trùng muỗi, bọ gậy
Câu hỏi thường gặp
Ấu trùng tiếng Pháp là gì?
"ấu trùng" trong tiếng Pháp là larve (danh từ).