Ướt tiếng Pháp là gì?
"ướt" trong tiếng Pháp là mouillé (tính từ).
mouillé Tính từ
/mu.je/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ướt.
- Elle est mouillée. Cô ấy đã bị ướt.
- L'herbe est mouillée. Cỏ ướt đấy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ướt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ướt tiếng Pháp là gì?
"ướt" trong tiếng Pháp là mouillé (tính từ).