Đực tiếng Pháp là gì?
"đực" trong tiếng Pháp là mâle (tính từ), masculin (tính từ).
mâle Tính từ
/mal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trai, nam, đực, trống.
- Enfant mâle con trai
- Fleur mâle hoa đực
masculin Tính từ
/mas.ky.lɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đực.
- Genre masculin (ngôn ngữ học) giống đực
- Nom masculin danh từ giống đực
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đực tiếng Pháp là gì?
"đực" trong tiếng Pháp là mâle (tính từ), masculin (tính từ).