Ủng tiếng Pháp là gì?
"ủng" trong tiếng Pháp là botte (danh từ), pourri (tính từ), pourrir (nội động từ).
botte Danh từ · giống cái
/bɔt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giày ống, ủng, bốt.
- Une paire de bottes một đôi ủng
pourri Tính từ
/pu.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thối, ủng, mục, mủn.
- Viande pourrie thịt thối
- Fruit pourri quả ủng
pourrir Nội động từ
/pu.ʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thối, ủng, mục, mủn.
- Des racines qui pourrissent rễ thối
gâté Tính từ
/ɡa.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hư, thối, ủng.
- Fruit gâté quả ủng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ủng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ủng tiếng Pháp là gì?
"ủng" trong tiếng Pháp là botte (danh từ), pourri (tính từ), pourrir (nội động từ).