Ở xa tiếng Pháp là gì?
"ở xa" trong tiếng Pháp là lointain (tính từ).
lointain Tính từ
/lwɛ̃.tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở xa, xa xôi, xa xưa.
- Pays lointain nước ở xa
- Cause lointaine nguyên nhân xa xôi
Câu hỏi thường gặp
Ở xa tiếng Pháp là gì?
"ở xa" trong tiếng Pháp là lointain (tính từ).