Ủ tiếng Pháp là gì?
"ủ" trong tiếng Pháp là recuit (danh từ).
recuit Danh từ · giống đực
/ʁə.kɥi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ủ (kim loại).
- Recuit alterné sự ủ chu kỳ, sự ủ tuần hoàn
- Recuit électrique sự ủ trong lò điện
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ủ tiếng Pháp là gì?
"ủ" trong tiếng Pháp là recuit (danh từ).