Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 81
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 81/83
- đặc trưng
- đặc tính
- đặc xá
- đặc điểm
- đặt
- đặt biệt danh cho
- đặt bạc
- đặt cao lên
- đặt cuộc
- đặt cọc
- đặt cốp pha
- đặt hàng
- đặt lên
- đặt lại
- đặt mìn
- đặt ngồi
- đặt nhan đề
- đặt thành thơ
- đặt tên
- đặt tên cho
- đặt tên sách
- đặt vào
- đặt vòng lên đầu
- đặt xung quanh
- đặt xuống
- đặt đầu đề
- đặt đầu đề cho
- đặt đối diện
- đặt ống nghe xuống
- đẹp
- đẹp lắm
- đẹp như tranh
- đẹp trai
- đẻ
- đẻ hoang
- đẻ ra
- đẻ trứng
- đẽo
- đẽo thành hình
- đế
- đế chế
- đế nến
- đế quốc
- đếm
- đến
- đến chỗ đó
- đến gần
- đến sớm
- đến thăm
- đến thế
- đến trước
- đến đó
- đề
- đề cập
- đề cập quá sớm
- đề mục
- đề nghị
- đề phòng vệ
- đề ra
- đề tài
- đề xuất
- đề án
- đền
- đền thờ hồi giáo
- đền đáp lại
- đều đặn
- đều đều
- để
- để cho hưởng
- để dành
- để gần lại
- để hiểu ngầm
- để hở
- để lại
- để lại dấu vết
- để lộ
- để sát lại
- để thăm dò
- để trắng
- để trống
- để vào
- để đầy
- đểu
- đểu giả
- đệ trình
- đệ trình xét
- đệ trạch
- đệ tử
- đệm
- đỉa
- đỉnh
- đỉnh cột
- địa chấn
- địa chấn học
- địa chỉ
- địa chủ
- địa danh
- địa danh học
- địa hạt
- địa lý sinh học
- địa ngục
- địa phương
- địa trung hải
- địa y
- địa điểm
- địa đạo
- địa đồ
- địch
- địch thủ
- định
- định chỗ
- định cư
- định giá
- định hướng
- định kiến
- định kỳ
- định luật
- định lí
- định mệnh
- định nghĩa
- định rõ
- định thức
- định vị
- định đoạt
- địt
- đọc
- đọc hiểu
- đọc lại
- đọc nổi
- đọc từng con chữ
- đỏ
- đỏ hoe
- đỏ hồng
- đỏ lên
- đỏ mặt
- đỏ thắm
- đỏ tía
- đố kỵ
- đốc công
- đốc lý
- đối
- đối chiếu
- đối cách
- đối diện
- đối lập
- đối mặt
- đối mặt với
- đối nghịch
- đối nhau
- đối phương
- đối số
- đối thoại
- đối thủ
- đối tác
- đối tượng
- đối với
- đối xử
- đối đáp lại
- đối đãi
- đối đầu
- đốn
- đống
- đốt
- đốt cháy
- đốt lửa
- đốt ra tro
- đốt sém
- đồ
- đồ biếu
- đồ biểu
- đồ bẩn
- đồ châu báu
- đồ chơi
- đồ chết tiệt
- đồ cúng
- đồ cạn bã
- đồ dùng
- đồ dự phòng
- đồ dự trữ
- đồ gia vị
- đồ gãy
- đồ gốm
- đồ gửi
- đồ gửi đi
- đồ hoạ
- đồ hóa trang
- đồ hộp
- đồ khăn vải
- đồ kim hoàn
- đồ lót
- đồ mạt hạng
- đồ mặt dày
- đồ mở hộp
- đồ mừng
- đồ ngũ kim
- đồ ngốc
- đồ ngủ
- đồ nữ trang
- đồ sứ
- đồ thêu