Đối mặt tiếng Pháp là gì?
"đối mặt" trong tiếng Pháp là affronter (ngoại động từ).
affronter Ngoại động từ
/a.fʁɔ̃.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đặt chầu nhau; đặt đối nhau.
- Affronte la vie avec le sourire ! Đối mặt sự sống với một nụ cười!
- Affronte la vie en souriant ! Đối mặt sự sống với một nụ cười!
Câu hỏi thường gặp
Đối mặt tiếng Pháp là gì?
"đối mặt" trong tiếng Pháp là affronter (ngoại động từ).