Đền tiếng Pháp là gì?
"đền" trong tiếng Pháp là sanctuaire (danh từ), temple (danh từ).
sanctuaire Danh từ · giống đực
/sɑ̃(k).tɥɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đền, điện.
- Tu devrais visiter Kyoto, qui est célèbre pour ses anciens temples et ses sanctuaires. Bạn nên đến Tokyo, nơi nổi tiếng với những địa danh như ngôi chùa cổ, đền Shinto...
- Vous devriez visiter Kyoto, qui est célèbre pour ses anciens temples et ses sanctuaires. Bạn nên đến Tokyo, nơi nổi tiếng với những địa danh như ngôi chùa cổ, đền Shinto...
temple Danh từ · giống đực
/tɑ̃pl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đền.
- Tu devrais visiter Kyoto, qui est célèbre pour ses anciens temples et ses sanctuaires. Bạn nên đến Tokyo, nơi nổi tiếng với những địa danh như ngôi chùa cổ, đền Shinto...
- Vous devriez visiter Kyoto, qui est célèbre pour ses anciens temples et ses sanctuaires. Bạn nên đến Tokyo, nơi nổi tiếng với những địa danh như ngôi chùa cổ, đền Shinto...
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đền tiếng Pháp là gì?
"đền" trong tiếng Pháp là sanctuaire (danh từ), temple (danh từ).