TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

temple

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tɑ̃pl/ giọng máy của trình duyệt

temple nghĩa là đền.

Nghĩa của temple

Danh từ · giống đực

  1. Đền. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Toudaiji est le plus grand des deux temples.Toudaiji lớn nhất trong hai ngồi đền.
    • Allons visiter des temples demain.Ngày mai chúng ta hãy đến thăm quan một vài ngôi đền.

Dạng từ của temple

Đi với mạo từ: un temple · le temple

Số nhiềutemples

Họ từ của temple

Câu ví dụ với temple

  • Toudaiji est le plus grand des deux temples. Toudaiji lớn nhất trong hai ngồi đền.Tatoeba #181285
  • Allons visiter des temples demain. Ngày mai chúng ta hãy đến thăm quan một vài ngôi đền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3220609
  • Vous devriez visiter Kyoto, qui est célèbre pour ses anciens temples et ses sanctuaires. Bạn nên đến Tokyo, nơi nổi tiếng với những địa danh như ngôi chùa cổ, đền Shinto... (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7128506
  • Tu devrais visiter Kyoto, qui est célèbre pour ses anciens temples et ses sanctuaires. Bạn nên đến Tokyo, nơi nổi tiếng với những địa danh như ngôi chùa cổ, đền Shinto... (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7128508

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ temple (for worship); Protestant church; hall

Câu hỏi thường gặp

temple nghĩa là gì?

temple (danh từ) nghĩa là đền.

temple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của temple (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃pl/.

temple là giống đực hay giống cái?

temple là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.