temple
temple nghĩa là đền.
Nghĩa của temple
Danh từ · giống đực
- Đền. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Toudaiji est le plus grand des deux temples.Toudaiji lớn nhất trong hai ngồi đền.
- Allons visiter des temples demain.Ngày mai chúng ta hãy đến thăm quan một vài ngôi đền.
Dạng từ của temple
Đi với mạo từ: un temple · le temple
| Số nhiều | temples |
Họ từ của temple
Câu ví dụ với temple
- Toudaiji est le plus grand des deux temples. Toudaiji lớn nhất trong hai ngồi đền.Tatoeba #181285
- Allons visiter des temples demain. Ngày mai chúng ta hãy đến thăm quan một vài ngôi đền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3220609
- Vous devriez visiter Kyoto, qui est célèbre pour ses anciens temples et ses sanctuaires. Bạn nên đến Tokyo, nơi nổi tiếng với những địa danh như ngôi chùa cổ, đền Shinto... (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7128506
- Tu devrais visiter Kyoto, qui est célèbre pour ses anciens temples et ses sanctuaires. Bạn nên đến Tokyo, nơi nổi tiếng với những địa danh như ngôi chùa cổ, đền Shinto... (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7128508
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ temple (for worship); Protestant church; hall
Câu hỏi thường gặp
temple nghĩa là gì?
temple (danh từ) nghĩa là đền.
temple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của temple (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃pl/.
temple là giống đực hay giống cái?
temple là danh từ giống đực (dùng với un, le).