templier
danh từ giống đực (m)
/tɑ̃.pli.je/ giọng máy của trình duyệt
templier nghĩa là chức sắc dòng đền.
Nghĩa của templier
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo, sử học Chức sắc dòng Đền.
Dạng từ của templier
Đi với mạo từ: un templier · le templier
| Số nhiều | templiers |
| Giống cái | templière |
| Giống cái số nhiều | templières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Templar
- Tính từ Templar
Câu hỏi thường gặp
templier nghĩa là gì?
templier (danh từ) nghĩa là chức sắc dòng đền.
templier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của templier (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃.pli.je/.
templier là giống đực hay giống cái?
templier là danh từ giống đực (dùng với un, le).