tempe
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tɑ̃p/ giọng máy của trình duyệt
tempe nghĩa là thái dương, thanh phanh.
Nghĩa của tempe
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu Thái dương.
- Thanh phanh (để phanh bụng bò khi mổ thịt).
Dạng từ của tempe
Đi với mạo từ: une tempe · la tempe
| Số nhiều | tempes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ temple
Câu hỏi thường gặp
tempe nghĩa là gì?
tempe (danh từ) nghĩa là thái dương, thanh phanh.
tempe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tempe (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃p/.
tempe là giống đực hay giống cái?
tempe là danh từ giống cái (dùng với une, la).