Địa chủ tiếng Pháp là gì?
"địa chủ" trong tiếng Pháp là patron (danh từ), propriétaire (danh từ).
patron Danh từ · giống đực
/pa.tʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ.
- Patron d'un café chủ tiệm cà phê
- La bonne a la confiance de ses patrons chị giúp việc được lòng chủ
propriétaire Danh từ · cả hai giống
/pʁɔ.pʁi.je.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ sở hữu, chủ.
- Propriétaire de l'auto người chủ xe ôtô
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "địa chủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Địa chủ tiếng Pháp là gì?
"địa chủ" trong tiếng Pháp là patron (danh từ), propriétaire (danh từ).