Định vị tiếng Pháp là gì?
"định vị" trong tiếng Pháp là localisation (danh từ), localiser (ngoại động từ).
localisation Danh từ · giống cái
/lɔ.ka.li.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự định chỗ, sự định vị, định vị.
- Théorie des localisations cérébrales thuyết định vị não
localiser Ngoại động từ
/lɔ.ka.li.ze/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Định chỗ, định vị.
- Localiser une sensation định chỗ một cảm giác
Câu hỏi thường gặp
Định vị tiếng Pháp là gì?
"định vị" trong tiếng Pháp là localisation (danh từ), localiser (ngoại động từ).