Đến tiếng Pháp là gì?
"đến" trong tiếng Pháp là venir (nội động từ), jusque (giới từ), atteindre (ngoại động từ).
venir Nội động từ
/və.niʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đến; đi đến.
- Est-il venu en autocar ou par le train ? Anh ấy đến bằng xe ca hay tầu hỏa?
- Il est nécessaire que tu viennes ici immédiatement. Anh cần phải đến đây ngay lập tức.
jusque Giới từ
/ʒysk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đến, cho đến.
- Jusqu'à la mort cho đến lúc chết
- De Hanoï jusqu'à Hue từ Hà Nội đến Huế
atteindre Ngoại động từ
/a.tɛ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Với tới, tới, đến, đạt.
- Les gens s'attroupèrent autour du blessé, mais firent place au médecin quand il atteignit le lieu de l'accident. Nhiều người đã vây xung quanh người bị thương, nhưng khi bác sỹ đến thì họ đã tránh đường cho bác sỹ đi qua.
- Le communisme ne sera jamais atteint de mon vivant. Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.
provenir Nội động từ
/pʁɔv.niʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đến (từ).
- Marchandises qui proviennent de loin hàng hóa từ xa đến
accéder Nội động từ
/ak.se.de/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đến, vào.
- Accéder au salon par la salle à manger vào phòng khách bằng cách đi qua phòng ăn
comparaître Nội động từ
/kɔ̃.pa.ʁɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ra (theo lệnh), đến (theo lệnh).
- Comparaître devant le tribunal ra trước tòa
en Giới từ
/ɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ thời gian trong, đến, về...
- En ce moment trong lúc này
- Il partira en septembre đến tháng chín nó sẽ ra đi
à Giới từ
/a/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đến, ở.
- J'aimerais faire mes études à Paris. Tôi muốn đi du học ở Paris.
- Demain, je vais étudier à la bibliothèque. Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện.
arriver Động từ
/a.ʁi.ve/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đến, xảy ra.
- Je suis arrivé à Tokyo hier. Hôm qua tôi đến Tokyo.
- Il n'arrive jamais à l'heure. Anh ấy không bao giờ đến đúng giờ.
jusqu'à Giới từ
/ʒyska/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đến.
arrivée Danh từ · giống cái
/a.ʁi.ve/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đến, lúc đến.
- La bouffe est arrivée. Đồ ăn đến rồi.
- La nourriture est arrivée. Đồ ăn đến rồi.
venu Danh từ
/və.ny/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người đến.
- Je suis venu ici pour te voir. Tôi đến đây để gặp bạn.
- Je ne peux pas vous dire à quel point je suis heureuse que vous soyez venue nous rendre visite. Rất vui vì bạn đã đến thăm chúng tôi.
venue Danh từ · giống cái
/və.ny/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đến, lúc đến.
- Êtes-vous venue seule ici ? Bạn đến đây một mình sao?
- Es-tu venue seule ici ? Bạn đến đây một mình sao?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đến tiếng Pháp là gì?
"đến" trong tiếng Pháp là venir (nội động từ), jusque (giới từ), atteindre (ngoại động từ).