parvenir
parvenir nghĩa là đạt tới, đến, truyền đến.
Nghĩa của parvenir
Nội động từ
- Đạt tới.
- Parvenir au sommetđạt tới đỉnh
- Parvenir à faire quelque chose(đạt tới chỗ) làm được việc gì
- Đến; truyền đến.
- Faire parvenir des nouvellesđưa tin tức đến
- Livres anciens qui sont parvenus jusqu'à noussách cũ truyền đến tận chúng ta
- Từ cũ, nghĩa cũ Nổi lên (nghĩa bóng).
- Que de bassesses pour parvenirbiết bao nhiêu cái hèn hạ mới nổi lên được
Chia động từ parvenir
Hiện tại présent
- je parviens
- tu parviens
- il/elle parvient
- nous parvenons
- vous parvenez
- ils/elles parviennent
Quá khứ kép passé composé
- je suis parvenu(e)
- tu es parvenu(e)
- il/elle est parvenu(e)
- nous sommes parvenu(e)s
- vous êtes parvenu(e)s
- ils/elles sont parvenu(e)s
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je parvenais
- tu parvenais
- il/elle parvenait
- nous parvenions
- vous parveniez
- ils/elles parvenaient
Tương lai đơn futur simple
- je parviendrai
- tu parviendras
- il/elle parviendra
- nous parviendrons
- vous parviendrez
- ils/elles parviendront
Điều kiện conditionnel présent
- je parviendrais
- tu parviendrais
- il/elle parviendrait
- nous parviendrions
- vous parviendriez
- ils/elles parviendraient
Giả định subjonctif présent
- que je parvienne
- que tu parviennes
- qu'il/elle parvienne
- que nous parvenions
- que vous parveniez
- qu'ils/elles parviennent
Quá khứ đơn passé simple
- je parvins
- tu parvins
- il/elle parvint
- nous parvînmes
- vous parvîntes
- ils/elles parvinrent
Mệnh lệnh impératif
- parviens (tu)
- parvenons (nous)
- parvenez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ; với trợ động từ être, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ — (e) giống cái, s số nhiều.
Họ từ của parvenir
Câu ví dụ với parvenir
- Ils parvinrent à un accord avec leur ennemi. Họ đạt được một thỏa thuận với kẻ thù của họ.Tatoeba #451611
- Comment puis-je parvenir à la gare ? Làm thế nào tôi có thể đi đến ga xe lửa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1835359
- Je ne pense pas parvenir à manger ça. Tôi không nghĩ là tôi có thể ăn được thứ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2534681
- Nous ne parvenons pas à en sortir. Mình không thể thoát khỏi đây được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2058369
- Nous ne parvenons pas à admettre notre défaite. Chúng ta không thể từ bỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1654872
- Nous ne parvenons pas à arrêter. Chúng ta không thể từ bỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1654874
- Je ne parviens pas à défaire ce nœud. Tôi không tháo được nút thắt này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4915612
- Nous parvînmes à traverser la rivière à la nage. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #841894
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to reach; to succeed
Câu hỏi thường gặp
parvenir nghĩa là gì?
parvenir (nội động từ) nghĩa là đạt tới, đến, truyền đến.
parvenir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parvenir (giọng Pháp chuẩn): /paʁ.və.niʁ/.
Chia động từ parvenir ở thì hiện tại thế nào?
je parviens, tu parviens, il/elle parvient, nous parvenons, vous parvenez, ils/elles parviennent.