TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

parvenu

danh từ giống đực (m)
/paʁ.və.ny/ giọng máy của trình duyệt

parvenu nghĩa là kẻ mới nổi, kẻ hãnh tiến, mới nổi, hãnh tiến.

Nghĩa của parvenu

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ mới nổi, kẻ hãnh tiến.

Tính từ

  1. Mới nổi, hãnh tiến.

Dạng từ của parvenu

Đi với mạo từ: un parvenu · le parvenu

Số nhiềuparvenus
Giống cáiparvenue
Giống cái số nhiềuparvenues

Câu ví dụ với parvenu

  • J'y suis parvenu. Tôi đã thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10046232
  • J'y suis parvenue. Tôi đã thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10046233

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ parvenu
  • Danh từ parvenu

Câu hỏi thường gặp

parvenu nghĩa là gì?

parvenu (danh từ, tính từ) nghĩa là kẻ mới nổi, kẻ hãnh tiến, mới nổi, hãnh tiến.

parvenu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parvenu (giọng Pháp chuẩn): /paʁ.və.ny/.

parvenu là giống đực hay giống cái?

parvenu là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.