abouler
abouler nghĩa là xùy cho, đến.
Nghĩa của abouler
Ngoại động từ
- Thông tục, thường dùng ở mệnh lệnh cách Xùy cho.
- Aboule le pognonxùy tiền ra đi
Nội động từ
- Thông tục Đến.
Chia động từ abouler
Hiện tại présent
- j'aboule
- tu aboules
- il/elle aboule
- nous aboulons
- vous aboulez
- ils/elles aboulent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai aboulé
- tu as aboulé
- il/elle a aboulé
- nous avons aboulé
- vous avez aboulé
- ils/elles ont aboulé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'aboulais
- tu aboulais
- il/elle aboulait
- nous aboulions
- vous abouliez
- ils/elles aboulaient
Tương lai đơn futur simple
- j'aboulerai
- tu abouleras
- il/elle aboulera
- nous aboulerons
- vous aboulerez
- ils/elles abouleront
Điều kiện conditionnel présent
- j'aboulerais
- tu aboulerais
- il/elle aboulerait
- nous aboulerions
- vous abouleriez
- ils/elles abouleraient
Giả định subjonctif présent
- que j'aboule
- que tu aboules
- qu'il/elle aboule
- que nous aboulions
- que vous abouliez
- qu'ils/elles aboulent
Quá khứ đơn passé simple
- j'aboulai
- tu aboulas
- il/elle aboula
- nous aboulâmes
- vous aboulâtes
- ils/elles aboulèrent
Mệnh lệnh impératif
- aboule (tu)
- aboulons (nous)
- aboulez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với abouler
- Aboule le fric ! Đưa tiền cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3272095
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to roll along a surface; to rush or hurry over; to hand over or give money or goods; to pay
Câu hỏi thường gặp
abouler nghĩa là gì?
abouler (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là xùy cho, đến.
abouler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abouler (giọng Pháp chuẩn): /a.bu.le/.
Chia động từ abouler ở thì hiện tại thế nào?
j'aboule, tu aboules, il/elle aboule, nous aboulons, vous aboulez, ils/elles aboulent.