TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

abouler

/a.bu.le/ giọng máy của trình duyệt

abouler nghĩa là xùy cho, đến.

Nghĩa của abouler

Ngoại động từ

  1. Thông tục, thường dùng ở mệnh lệnh cách Xùy cho.
    • Aboule le pognonxùy tiền ra đi

Nội động từ

  1. Thông tục Đến.

Chia động từ abouler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: abouléHiện tại phân từ: aboulant

Hiện tại présent

  • j'aboule
  • tu aboules
  • il/elle aboule
  • nous aboulons
  • vous aboulez
  • ils/elles aboulent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai aboulé
  • tu as aboulé
  • il/elle a aboulé
  • nous avons aboulé
  • vous avez aboulé
  • ils/elles ont aboulé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'aboulais
  • tu aboulais
  • il/elle aboulait
  • nous aboulions
  • vous abouliez
  • ils/elles aboulaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'aboulerai
  • tu abouleras
  • il/elle aboulera
  • nous aboulerons
  • vous aboulerez
  • ils/elles abouleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'aboulerais
  • tu aboulerais
  • il/elle aboulerait
  • nous aboulerions
  • vous abouleriez
  • ils/elles abouleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'aboule
  • que tu aboules
  • qu'il/elle aboule
  • que nous aboulions
  • que vous abouliez
  • qu'ils/elles aboulent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'aboulai
  • tu aboulas
  • il/elle aboula
  • nous aboulâmes
  • vous aboulâtes
  • ils/elles aboulèrent

Mệnh lệnh impératif

  • aboule (tu)
  • aboulons (nous)
  • aboulez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với abouler

  • Aboule le fric ! Đưa tiền cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3272095

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to roll along a surface; to rush or hurry over; to hand over or give money or goods; to pay

Câu hỏi thường gặp

abouler nghĩa là gì?

abouler (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là xùy cho, đến.

abouler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abouler (giọng Pháp chuẩn): /a.bu.le/.

Chia động từ abouler ở thì hiện tại thế nào?

j'aboule, tu aboules, il/elle aboule, nous aboulons, vous aboulez, ils/elles aboulent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.