aboucher
aboucher nghĩa là nối, cho tiếp xúc.
Nghĩa của aboucher
Ngoại động từ
- Nối (hai miệng ống).
- Aboucher deux tubes de caoutchoucnối hai ống cao su
- Cho tiếp xúc.
- Aboucher le vendeur et l'acquéreurcho người bán và người mua tiếp xúc với nhau
Chia động từ aboucher
Hiện tại présent
- j'abouche
- tu abouches
- il/elle abouche
- nous abouchons
- vous abouchez
- ils/elles abouchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai abouché
- tu as abouché
- il/elle a abouché
- nous avons abouché
- vous avez abouché
- ils/elles ont abouché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'abouchais
- tu abouchais
- il/elle abouchait
- nous abouchions
- vous abouchiez
- ils/elles abouchaient
Tương lai đơn futur simple
- j'aboucherai
- tu aboucheras
- il/elle abouchera
- nous aboucherons
- vous aboucherez
- ils/elles aboucheront
Điều kiện conditionnel présent
- j'aboucherais
- tu aboucherais
- il/elle aboucherait
- nous aboucherions
- vous aboucheriez
- ils/elles aboucheraient
Giả định subjonctif présent
- que j'abouche
- que tu abouches
- qu'il/elle abouche
- que nous abouchions
- que vous abouchiez
- qu'ils/elles abouchent
Quá khứ đơn passé simple
- j'abouchai
- tu abouchas
- il/elle aboucha
- nous abouchâmes
- vous abouchâtes
- ils/elles abouchèrent
Mệnh lệnh impératif
- abouche (tu)
- abouchons (nous)
- abouchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của aboucher
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to put or get in contact or communication; to touch via an opening; to put the mouth close to; to talk with
Câu hỏi thường gặp
aboucher nghĩa là gì?
aboucher (ngoại động từ) nghĩa là nối, cho tiếp xúc.
aboucher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aboucher (giọng Pháp chuẩn): /a.bu.ʃe/.
Chia động từ aboucher ở thì hiện tại thế nào?
j'abouche, tu abouches, il/elle abouche, nous abouchons, vous abouchez, ils/elles abouchent.