TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aboucher

/a.bu.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

aboucher nghĩa là nối, cho tiếp xúc.

Nghĩa của aboucher

Ngoại động từ

  1. Nối (hai miệng ống).
    • Aboucher deux tubes de caoutchoucnối hai ống cao su
  2. Cho tiếp xúc.
    • Aboucher le vendeur et l'acquéreurcho người bán và người mua tiếp xúc với nhau

Chia động từ aboucher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: abouchéHiện tại phân từ: abouchant

Hiện tại présent

  • j'abouche
  • tu abouches
  • il/elle abouche
  • nous abouchons
  • vous abouchez
  • ils/elles abouchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai abouché
  • tu as abouché
  • il/elle a abouché
  • nous avons abouché
  • vous avez abouché
  • ils/elles ont abouché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'abouchais
  • tu abouchais
  • il/elle abouchait
  • nous abouchions
  • vous abouchiez
  • ils/elles abouchaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'aboucherai
  • tu aboucheras
  • il/elle abouchera
  • nous aboucherons
  • vous aboucherez
  • ils/elles aboucheront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'aboucherais
  • tu aboucherais
  • il/elle aboucherait
  • nous aboucherions
  • vous aboucheriez
  • ils/elles aboucheraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'abouche
  • que tu abouches
  • qu'il/elle abouche
  • que nous abouchions
  • que vous abouchiez
  • qu'ils/elles abouchent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'abouchai
  • tu abouchas
  • il/elle aboucha
  • nous abouchâmes
  • vous abouchâtes
  • ils/elles abouchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • abouche (tu)
  • abouchons (nous)
  • abouchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của aboucher

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put or get in contact or communication; to touch via an opening; to put the mouth close to; to talk with

Câu hỏi thường gặp

aboucher nghĩa là gì?

aboucher (ngoại động từ) nghĩa là nối, cho tiếp xúc.

aboucher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aboucher (giọng Pháp chuẩn): /a.bu.ʃe/.

Chia động từ aboucher ở thì hiện tại thế nào?

j'abouche, tu abouches, il/elle abouche, nous abouchons, vous abouchez, ils/elles abouchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.