aboulie
danh từ giống cái (f)
/a.bu.li/ giọng máy của trình duyệt
aboulie nghĩa là chứng mất nghị lực.
Nghĩa của aboulie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng mất nghị lực.
Dạng từ của aboulie
Đi với mạo từ: une aboulie · l'aboulie
| Số nhiều | aboulies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aboulie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aboulia
Câu hỏi thường gặp
aboulie nghĩa là gì?
aboulie (danh từ) nghĩa là chứng mất nghị lực.
aboulie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aboulie (giọng Pháp chuẩn): /a.bu.li/.
aboulie là giống đực hay giống cái?
aboulie là danh từ giống cái (dùng với une, la).