aboulique
/a.bu.lik/ giọng máy của trình duyệt
aboulique nghĩa là mất nghị lực, người mất nghị lực.
Nghĩa của aboulique
Tính từ
- Y học Mất nghị lực.
Danh từ · cả hai giống
- Y học Người mất nghị lực.
- Son mari est un aboulique incapable d'initiative et de résolutionchồng bà ta là một người mất hết nghị lực, không còn sáng kiến và khả năng giải quyết
Dạng từ của aboulique
| Số nhiều | abouliques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aboulique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Related to or affected by aboulia; aboulic
- Danh từ a person affected by aboulia
Câu hỏi thường gặp
aboulique nghĩa là gì?
aboulique (tính từ, danh từ) nghĩa là mất nghị lực, người mất nghị lực.
aboulique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aboulique (giọng Pháp chuẩn): /a.bu.lik/.