about
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.bu/ giọng máy của trình duyệt
about nghĩa là đầu ghép, đầu mộng.
Nghĩa của about
Danh từ · giống đực
- Đầu ghép, đầu mộng.
Dạng từ của about
Đi với mạo từ: un about · l'about
| Số nhiều | abouts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với about
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the extremity of a metallic or wooden element or piece
Câu hỏi thường gặp
about nghĩa là gì?
about (danh từ) nghĩa là đầu ghép, đầu mộng.
about phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của about (giọng Pháp chuẩn): /a.bu/.
about là giống đực hay giống cái?
about là danh từ giống đực (dùng với un, le).