Đối nghịch tiếng Pháp là gì?
"đối nghịch" trong tiếng Pháp là opposé (tính từ).
opposé Tính từ
/ɔ.po.ze/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đối nhau; đối.
- Les deux rives opposées hai bờ đối nhau
- Feuilles opposées (thực vật học) lá mọc đối
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đối nghịch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đối nghịch tiếng Pháp là gì?
"đối nghịch" trong tiếng Pháp là opposé (tính từ).