Đồng vàng tiếng Pháp là gì?
"đồng vàng" trong tiếng Pháp là or (danh từ), bronze (danh từ), airain (danh từ).
or Danh từ · giống đực
/ɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vàng.
- un objet en or một đồ bằng vàng
- la soif de l'or sự khát khao vàng; sự hám tiền
bronze Danh từ · giống đực
/bʁɔ̃z/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng thanh.
airain Danh từ · giống đực
/ɛ.ʁɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng thau.
Câu hỏi thường gặp
Đồng vàng tiếng Pháp là gì?
"đồng vàng" trong tiếng Pháp là or (danh từ), bronze (danh từ), airain (danh từ).