Đục lỗ tiếng Pháp là gì?
"đục lỗ" trong tiếng Pháp là trouer (ngoại động từ).
trouer Ngoại động từ
/tʁu.e/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đục lỗ, khoét lỗ, chọc thủng.
- Trouer un mur chọc thủng một bức tường
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đục lỗ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- perforerNgoại động từ · Đục thủng, xuyên thủng, khoét thủng, đục lỗ
- perforateurTính từ · Khoan, đục lỗ
- térébrantTính từ · Đục lỗ
- perforéTính từ · Đục lỗ
- fenêtrerNgoại động từ · Đục lỗ (miếng gạc...)
- perforationDanh từ · Sự đục thủng, sự xuyên thủng, sự khoét thủng, sự đục lỗ; lỗ đục (ở thẻ đục lỗ...)
Câu hỏi thường gặp
Đục lỗ tiếng Pháp là gì?
"đục lỗ" trong tiếng Pháp là trouer (ngoại động từ).