térébrant
/te.ʁe.bʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
térébrant nghĩa là đục lỗ, khoét sâu.
Nghĩa của térébrant
Tính từ
- Động vật học Đục lỗ.
- Insectes térébrantssâu bọ đục lỗ
- Y học Khoét sâu.
- Douleur térébranteđau xuyên
Dạng từ của térébrant
| Số nhiều | térébrants |
| Giống cái | térébrante |
| Giống cái số nhiều | térébrantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với térébrant
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ terebrant, piercing, boring, perforating; sharp; piercing, shrill
Câu hỏi thường gặp
térébrant nghĩa là gì?
térébrant (tính từ) nghĩa là đục lỗ, khoét sâu.
térébrant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của térébrant (giọng Pháp chuẩn): /te.ʁe.bʁɑ̃/.