perforateur
/pɛʁ.fɔ.ʁa.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
perforateur nghĩa là khoan, đục lỗ, thợ khoan, thợ đục lỗ.
Nghĩa của perforateur
Tính từ
- Khoan, đục lỗ.
- Marteau perforateur(ngành mỏ) búa khoan
Danh từ · cả hai giống
- Thợ khoan.
- Thợ đục lỗ.
Dạng từ của perforateur
| Số nhiều | perforateurs |
| Giống cái | perforatrice /pɛʁ.fɔ.ʁat.ʁis/ |
| Giống cái số nhiều | perforatrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ perforating
- Danh từ drill
- Danh từ punch card operator
Câu hỏi thường gặp
perforateur nghĩa là gì?
perforateur (tính từ, danh từ) nghĩa là khoan, đục lỗ, thợ khoan, thợ đục lỗ.
perforateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perforateur (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.fɔ.ʁa.tœʁ/.