Đột ngột tiếng Pháp là gì?
"đột ngột" trong tiếng Pháp là subitement (phó từ), soudain (tính từ), soudainement (phó từ).
subitement Phó từ
/sy.bit.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thình lình; đột ngột.
- Mourir subitement chết đột ngột
soudain Tính từ
/su.dɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đột nhiên, thình lình.
- Mort soudaine cái chết đột nhiên
soudainement Phó từ
/su.dɛn.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đột nhiên, thình lình; bỗng chốc.
- Mourir soudainement đột nhiên chết
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đột ngột" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đột ngột tiếng Pháp là gì?
"đột ngột" trong tiếng Pháp là subitement (phó từ), soudain (tính từ), soudainement (phó từ).