TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

levé

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/lə.ve/ giọng máy của trình duyệt

levé nghĩa là giơ lên, ngẩng lên, au pied levé, đột ngột.

Nghĩa của levé

Tính từ

  1. Giơ lên; ngẩng lên; dựng lên.
    • Voter à mains levéesgiơ tay bỏ phiếu
    • Pierre levéeđá dựng đứng
  2. Au pied levé; đột ngột, không chuẩn bị.
    • front levé; tête levéekiên quyết; hiên ngang

Danh từ · giống đực

  1. Sự đo vẽ; bản đo vẽ.
    • Levé aériensự đo đạc hàng không
    • Levé aérophotogrammétriquesự đo vẽ bằng ảnh hàng không
    • Levé de bandesự đo vẽ dọc tuyến
    • Levé bathymétriquesự đo vẽ độ sâu (biển)
    • Levé topométrique/levé des planssự đo vẽ địa hình
    • Levé par cheminement/par coordonnées/par intersectionssự đo vẽ theo hành trình/theo toạ độ/theo mặt cắt
  2. Âm nhạc Nhịp giơ tay, nhịp giơ chân.

Dạng từ của levé

Số nhiềulevés
Giống cáilevée
Giống cái số nhiềulevées

Câu ví dụ với levé

  • Je me suis levé. Tôi đứng dậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4607952
  • Je me suis levé avec un mal de crâne ce matin. Sáng nay tôi tỉnh giấc vì cơn đau đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7550529
  • Nous nous sommes toutes levées en même temps. Tất cả chúng tôi cùng đứng dậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4873054
  • Nous nous sommes tous levés d'un seul homme. Tất cả chúng tôi cùng đứng dậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4873052
  • Je me suis levée. Tôi đứng dậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4607955
  • Je me suis levée avec un mal de tête ce matin. Sáng nay tôi tỉnh giấc vì cơn đau đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7550532

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

levé nghĩa là gì?

levé (tính từ, danh từ) nghĩa là giơ lên, ngẩng lên, au pied levé, đột ngột.

levé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của levé (giọng Pháp chuẩn): /lə.ve/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.