levée
levée nghĩa là sự mang đi, sự bỏ đi, sự bế mạc.
Nghĩa của levée
Danh từ · giống cái
- Sự mang đi, sự bỏ đi, sự bóc đi, sự nhổ đi, sự giải.
- Levée d'une interdictionsự bỏ một điều cấm đoán
- Levée des scelléssự bóc niêm
- Levée de campsự nhổ trại
- Levée de siègesự giải vây
- Sự bế mạc.
- Levée de la séancesự bế mạc buổi họp
- Sự thu; sự lấy thư; chuyến thư lấy đi.
- Levée des impôtssự thu thuế
- La levée du matin est faitechuyến thư buổi sáng đã lấy đi
- Đánh bài (đánh cờ) sự vơ bài; xắp bài vơ.
- Quân sự Sự tuyển quân, sự động viên.
- Levée de troupessự tuyển binh
- Sự dậy bột (làm bánh mì).
- Đường đắp, con đê.
- Cơ khí, cơ học Cam, vấu.
Tính từ
- xem levé — Giơ lên; ngẩng lên; dựng lên.
Dạng từ của levée
Đi với mạo từ: une levée · la levée
| Số nhiều | levées |
Cụm từ, thành ngữ với levée
- levée de boucliers — xem bouclier
- levée de jugement — (luật học, pháp lý) sự xin cấp tờ sao bản án
- levée du corps — sự chuyển cữu
Câu ví dụ với levée
- Je me suis levée. Tôi đứng dậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4607955
- Je me suis levée avec un mal de tête ce matin. Sáng nay tôi tỉnh giấc vì cơn đau đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7550532
- Nous nous sommes toutes levées en même temps. Tất cả chúng tôi cùng đứng dậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4873054
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ removal (act of removing or taking off); levee (geographical feature); trick; arising, a ceremony in which the King or Queen of France arose from bed and prepared for the day
Câu hỏi thường gặp
levée nghĩa là gì?
levée (danh từ, tính từ) nghĩa là sự mang đi, sự bỏ đi, sự bế mạc.
levée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của levée (giọng Pháp chuẩn): /lə.ve/.
levée là giống đực hay giống cái?
levée là danh từ giống cái (dùng với une, la).