Đồng xu tiếng Pháp là gì?
"đồng xu" trong tiếng Pháp là sou (danh từ), centime (danh từ).
sou Danh từ · giống đực
/su/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng xu.
centime Danh từ · giống đực
/sɑ̃.tim/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng xu (tiền Pháp, Bỉ...).
- Une pièce d'un centime một đồng xu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồng xu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đồng xu tiếng Pháp là gì?
"đồng xu" trong tiếng Pháp là sou (danh từ), centime (danh từ).