maravédis
danh từ giống đực (m)
/ma.ʁa.ve.dis/ giọng máy của trình duyệt
maravédis nghĩa là đồng maravêđi, đồng xu.
Nghĩa của maravédis
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Đồng maravêđi, đồng xu (tiền Tây Ban Nha).
- n'avoir pas un maravédiskhông một xu dính túi
Dạng từ của maravédis
Đi với mạo từ: un maravédis · le maravédis
Câu hỏi thường gặp
maravédis nghĩa là gì?
maravédis (danh từ) nghĩa là đồng maravêđi, đồng xu.
maravédis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maravédis (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʁa.ve.dis/.
maravédis là giống đực hay giống cái?
maravédis là danh từ giống đực (dùng với un, le).