TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

maravédis

danh từ giống đực (m)
/ma.ʁa.ve.dis/ giọng máy của trình duyệt

maravédis nghĩa là đồng maravêđi, đồng xu.

Nghĩa của maravédis

Danh từ · giống đực

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Đồng maravêđi, đồng xu (tiền Tây Ban Nha).
    • n'avoir pas un maravédiskhông một xu dính túi

Dạng từ của maravédis

Đi với mạo từ: un maravédis · le maravédis

Câu hỏi thường gặp

maravédis nghĩa là gì?

maravédis (danh từ) nghĩa là đồng maravêđi, đồng xu.

maravédis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maravédis (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʁa.ve.dis/.

maravédis là giống đực hay giống cái?

maravédis là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.