TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

douzain

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

douzain nghĩa là Bài thơ mười hai câu.

Nghĩa của douzain

Danh từ · giống đực

  1. Thơ ca Bài thơ mười hai câu.
  2. Tiếng địa phương Quà đám cưới mười hai món.
  3. Sử học Đồng mười hai đơniê, đồng xu (tiền Pháp).

Dạng từ của douzain

Đi với mạo từ: un douzain · le douzain

Câu hỏi thường gặp

douzain nghĩa là gì?

douzain (danh từ) nghĩa là Bài thơ mười hai câu.

douzain là giống đực hay giống cái?

douzain là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.