pfennig
pfennig nghĩa là đồng xu.
Nghĩa của pfennig
Danh từ · giống đực
- Đồng xu (tiền Đức).
Dạng từ của pfennig
Đi với mạo từ: un pfennig · le pfennig
| Số nhiều | pfennigs |
Câu ví dụ với pfennig
- Les allumettes coûtent 10 Pfennigs. Diêm giá 10 pfennig.Tatoeba #415964
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pfennig
Câu hỏi thường gặp
pfennig nghĩa là gì?
pfennig (danh từ) nghĩa là đồng xu.
pfennig phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pfennig (giọng Pháp chuẩn): /pfe.niɡ/.
pfennig là giống đực hay giống cái?
pfennig là danh từ giống đực (dùng với un, le).