phacochère
danh từ giống đực (m)
/fa.kɔ.ʃɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
phacochère nghĩa là lợn bờm.
Nghĩa của phacochère
Danh từ · giống đực
- Động vật học Lợn bờm (lợn lòi Châu Phi).
Dạng từ của phacochère
Đi với mạo từ: un phacochère · le phacochère
| Số nhiều | phacochères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ warthog
Câu hỏi thường gặp
phacochère nghĩa là gì?
phacochère (danh từ) nghĩa là lợn bờm.
phacochère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phacochère (giọng Pháp chuẩn): /fa.kɔ.ʃɛʁ/.
phacochère là giống đực hay giống cái?
phacochère là danh từ giống đực (dùng với un, le).