centavo
danh từ giống đực (m)
/sen.ta.vo/ giọng máy của trình duyệt
centavo nghĩa là đồng xu.
Nghĩa của centavo
Danh từ · giống đực
- Đồng xu (tiền Nam Mỹ).
Dạng từ của centavo
Đi với mạo từ: un centavo · le centavo
| Số nhiều | centavos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ centavo
Câu hỏi thường gặp
centavo nghĩa là gì?
centavo (danh từ) nghĩa là đồng xu.
centavo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của centavo (giọng Pháp chuẩn): /sen.ta.vo/.
centavo là giống đực hay giống cái?
centavo là danh từ giống đực (dùng với un, le).