Đói tiếng Pháp là gì?
"đói" trong tiếng Pháp là affamé (tính từ), faim (danh từ), avoir faim (động từ).
affamé Tính từ
/a.fa.me/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đói.
- Ventre affamé n'a pas d'oreilles bụng đói thì tay điếc
faim Danh từ · giống cái
/fɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đói.
- Les abeilles auront faim avant de migrer. Ong bị đói trước khi di cư.
- La faim est le meilleur des cuisiniers. Khi đói thì ăn gì cũng ngon.
avoir faim Động từ
/a.vwaʁ fɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đói.
Câu hỏi thường gặp
Đói tiếng Pháp là gì?
"đói" trong tiếng Pháp là affamé (tính từ), faim (danh từ), avoir faim (động từ).