Đít tiếng Pháp là gì?
"đít" trong tiếng Pháp là cul (danh từ), culot (danh từ), derrière (danh từ).
cul Danh từ · giống đực
/ky/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đít.
- Donner des coups de pied au cul đá đít
culot Danh từ · giống đực
/ky.lo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đít, đáy, đế.
- Culot de lampe đế đèn
derrière Danh từ
/dɛ.ʁjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đít.
- Tomber sur le derrière ngã xệp đít
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đít" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đít tiếng Pháp là gì?
"đít" trong tiếng Pháp là cul (danh từ), culot (danh từ), derrière (danh từ).