TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

culot

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ky.lo/ giọng máy của trình duyệt

culot nghĩa là đít, đáy, chuôi.

Nghĩa của culot

Danh từ · giống đực

  1. Đít, đáy, đế.
    • Culot de lampeđế đèn
  2. Chuôi (bóng đèn điện).
  3. Cặn; (kỹ thuật) kim loại cặn (còn lại không chảy ở đáy nồi).
    • Culot de centrifugationcặn ly tâm
  4. Cao (trong ống điếu).
  5. Con vật cuối lứa; con út; học sinh bét lớp; thí sinh đỗ cuối bảng.
  6. Thân mật Sự cả gan.
    • Avoir le culot de faire quelque chosecả gan làm điều gì

Dạng từ của culot

Đi với mạo từ: un culot · le culot

Số nhiềuculots

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với culot

Trái nghĩa

Họ từ của culot

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ base, bottom (of an object); residue, slag; cheek, nerve (effrontery); architectural ornament, e.g. starting point of volutes

Câu hỏi thường gặp

culot nghĩa là gì?

culot (danh từ) nghĩa là đít, đáy, chuôi.

culot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của culot (giọng Pháp chuẩn): /ky.lo/.

culot là giống đực hay giống cái?

culot là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.