culot
/ky.lo/ giọng máy của trình duyệt
culot nghĩa là đít, đáy, chuôi.
Nghĩa của culot
Danh từ · giống đực
- Đít, đáy, đế.
- Culot de lampeđế đèn
- Chuôi (bóng đèn điện).
- Cặn; (kỹ thuật) kim loại cặn (còn lại không chảy ở đáy nồi).
- Culot de centrifugationcặn ly tâm
- Cao (trong ống điếu).
- Con vật cuối lứa; con út; học sinh bét lớp; thí sinh đỗ cuối bảng.
- Thân mật Sự cả gan.
- Avoir le culot de faire quelque chosecả gan làm điều gì
Dạng từ của culot
Đi với mạo từ: un culot · le culot
| Số nhiều | culots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với culot
Trái nghĩa
Họ từ của culot
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ base, bottom (of an object); residue, slag; cheek, nerve (effrontery); architectural ornament, e.g. starting point of volutes
Câu hỏi thường gặp
culot nghĩa là gì?
culot (danh từ) nghĩa là đít, đáy, chuôi.
culot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của culot (giọng Pháp chuẩn): /ky.lo/.
culot là giống đực hay giống cái?
culot là danh từ giống đực (dùng với un, le).